0937 055 998 - 0942 055 998 - 0972 055 998
89 Trần Phú, Khu phố Ninh Tịnh2, Phường 9, TP Tuy Hòa, Phú Yên

VITOSA - MÁY PHÁT ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

Năng lượng từ thiên nhiên - Thân thiện với môi trường

VITOSA PHÚ YÊN

SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
UY TÍN HÀNG ĐẦU
BẢO HÀNH CHU ĐÁO

Vitosa - ISO 9001-2008

Công trình GALINA Phú Quốc.
Chúng tôi luôn đồng hành cùng Quý Khách hàng trong suốt thời gian sử dụng sản phẩm.

NĂNG LƯỢNG XANH VITOSA
Vì lợi ích Quốc Gia - Vì lợi ích mọi nhà

 

Hỗ trợ trực tuyến

  Mr Hoàng
0942 055 998
  Mr Huân
0967 909 696
  Mr Sơn
0962 746 224
Chi tiết sản phẩm

ỐNG PN20 (DẪN NƯỚC NÓNG)

  • Mã sản phẩm: PN20
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 1066
  • Đặt hàng
Mô tả
Ống dẫn nước nóng PP-R Vitosa, trên thân ống có đường chỉ màu đỏ. Sản phẩm có độ dày và áp lực cao hơn ống PN10. Thường được sử dụng để dẫn các chất lỏng có nhiệt độ trên 40 độ. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng. Sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077-8078 Nhà sản xuất: Vitosa

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Nội dung

Đơn vị

Chỉ số

Phương pháp thử

Tên sản phẩm

 

Ống nhựa chịu nhiệt PP-R

Nguyên liệu

 

Polypropylen (PP)

Kích cỡ (đường kính ngoài danh nghĩa)

mm

Ø20; Ø25; Ø32; Ø40; Ø50; Ø63; Ø75; Ø90; Ø110; Ø125; Ø140; Ø160; Ø180; Ø200;

Màu sắc

 

Xanh – Trắng

Phương pháp kết nối

 

Hàn nóng chảy

Mật độ phân tử

g/cm3

0.90

ISO 1183

Lưu lượng dòng chảy

g/10min

0.30

ISO 1183 điều kiện 12

Hệ số giãn nở

1/K

1.5´10-4

DIN 53752

Độ dẫn nhiệt

W/m

0.24

DIN 52612

Modules của độ co giãn

Mpa

900

ISO 527

Sức chịu va đập

+23°C

KJ/m2

20

ISO 179

0°C

KJ/m2

4

-23°C

KJ/m2

2

ƯU ĐIỂM

Tuổi thọ lâu dài: > 50 năm

Cách điện tốt

Chống ăn mòn

Kháng khuẩn

Dẫn nhiệt thấp: -0.24W/m°K

Thân thiện môi trường (tái chế)

Chịu áp suất cao

Không thải khí độc từ việc đốt cháy

Lực cản ma sát tác dụng lên dòng chảy thấp

Chống lọt ánh sáng vào trong – không có nguy cơ phát triển tảo và vi khuẩn

Bề mặt nhẵn mịn, không lắng cặn và bám dính tạp chất, không bị ô xi hoá

Mối hàn kết nối là đồng chất giữa các vật hàng với nhau

Lắp ráp nhanh chóng, dễ dàng và sạch sẽ

Không chất thôi nhiễm độc hại

Yên tâm với các mối hàn không bị rò rỉ

Không mùi

Giá thành thấp so với vật liệu khác

Sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau

Chống chịu được nhiều loại hoá chất lỏng

Khả năng chống mài mòn cao

Tỷ trọng thấp (nhẹ)

Không có sự thay đổi tính chất của nước khi đi qua lòng ống

Mỹ thuật đẹp khi thi công

Giảm tối đa tiếng ồn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Áp suất

Đường kính ngoài (mm)

Đường kính trong (mm)

Độ dày (mm)

Lưu lượng nước (lít/mét)

Trọng lượng (kg/mét)

Đóng gói (mét/bao)

PN20

S2.5/SDR6

Ø20

13.2

3.4

0.137

0.172

200

Ø25

16.6

4.2

0.216

0.266

100

Ø32

21.2

5.4

0.353

0.434

60

Ø40

26.6

6.7

0.555

0.671

40

Ø50

33.4

8.3

0.876

1.040

20

Ø63

42.0

10.5

1.385

1.650

16

Ø75

50.0

12.5

1.963

2.340

12

Ø90

60.0

15.0

2.826

3.360

8

Ø110

73.4

18.3

4.229

5.010

4

Ø125

 

 

 

 

 

Ø140

 

 

 

 

 

Ø160

 

 

 

 

 

 

LIÊN HỆ : 0257 625 5678

  • CHỨNG CHỈ ISO
Giỏ hàng0